popularité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɔ.py.la.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
popularité nghĩa là sự được lòng dân.
Nghĩa của popularité
Danh từ · giống cái
- Sự được lòng dân; sự nổi tiếng trong nhân dân.
- Nghĩa rộng Sự được lòng.
- Jouir d'une grande popularité parmi ses confrèresrất được lòng bạn đồng nghiệp
Dạng từ của popularité
Đi với mạo từ: une popularité · la popularité
| Số nhiều | popularités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với popularité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ popularity
Câu hỏi thường gặp
popularité nghĩa là gì?
popularité (danh từ) nghĩa là sự được lòng dân.
popularité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của popularité (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.py.la.ʁi.te/.
popularité là giống đực hay giống cái?
popularité là danh từ giống cái (dùng với une, la).