population
population nghĩa là dân số, quần chúng.
Nghĩa của population
Danh từ · giống cái
- Số dân, dân số.
- Recensement de la populationsự điều tra số dân
- Population d'une ruchesố ong trong thùng ong
- Số nhiều Quần chúng.
- Les populations laborieusesquần chúng cần lao
- Cư dân.
- Population urbainecư dân thành thị
- Số nhiều Quần thể.
Dạng từ của population
Đi với mạo từ: une population · la population
| Số nhiều | populations |
Họ từ của population
Câu ví dụ với population
- La population de Tokyo est plus importante que celle de Londres. Dân số Tokyo lớn hơn dân số Luân-Đôn.Tatoeba #487457
- La moitié de la population mondiale vit en ville. Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3454095
- En 2030, vingt-et-un pour cent de la population aura plus de soixante-cinq ans. Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10042
- Le nombre de personnes sur Facebook est supérieur à la population des États-Unis d'Amérique. Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #835181
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ population; the public
Câu hỏi thường gặp
population nghĩa là gì?
population (danh từ) nghĩa là dân số, quần chúng.
population phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của population (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.py.la.sjɔ̃/.
population là giống đực hay giống cái?
population là danh từ giống cái (dùng với une, la).