futilité
futilité nghĩa là tính tầm phơ, tính phù phiếm, điều tầm phơ.
Nghĩa của futilité
Danh từ · giống cái
- Tính tầm phơ; tính phù phiếm.
- Điều tầm phơ.
Dạng từ của futilité
Đi với mạo từ: une futilité · la futilité
| Số nhiều | futilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với futilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ futility
Câu hỏi thường gặp
futilité nghĩa là gì?
futilité (danh từ) nghĩa là tính tầm phơ, tính phù phiếm, điều tầm phơ.
futilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của futilité (giọng Pháp chuẩn): /fy.ti.li.te/.
futilité là giống đực hay giống cái?
futilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).