utilité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/y.ti.li.te/ giọng máy của trình duyệt
utilité nghĩa là sự có ích, lợi ích, vật có ích.
Nghĩa của utilité
Danh từ · giống cái
- Sự có ích; lợi ích.
- Être sans utilitékhông có ích gì
- L'utilité d'une méthodelợi ích của một phương pháp
- Vật có ích; của cải có ích.
- Sân khấu Vai phụ.
- Jouer les utilitésđóng vai phụ
Dạng từ của utilité
Đi với mạo từ: une utilité · l'utilité
| Số nhiều | utilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với utilité
Trái nghĩa
Họ từ của utilité
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ usefulness, use; use, purpose; bit part; bit player
Câu hỏi thường gặp
utilité nghĩa là gì?
utilité (danh từ) nghĩa là sự có ích, lợi ích, vật có ích.
utilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của utilité (giọng Pháp chuẩn): /y.ti.li.te/.
utilité là giống đực hay giống cái?
utilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).