gravité
gravité nghĩa là tính nghiêm trang, tính trịnh trọng, tính nghiêm trọng, tính trầm trọng.
Nghĩa của gravité
Danh từ · giống cái
- Tính nghiêm trang, tính trịnh trọng, vẻ nghiêm trang, dáng nghiêm trang.
- La gravité du tonvẻ nghiêm trang của giọng nói
- Tính nghiêm trọng, tính trầm trọng, tính nặng.
- Gravité d'une fautetính nghiêm trọng của lỗi lầm
- Gravité d'une maladietính trầm trọng của bệnh
- Vật lý học Trọng lực.
- Centre de gravitétrọng tâm
- Triage par gravité(đường sắt) sự dồn toa theo trọng lực
Dạng từ của gravité
Đi với mạo từ: une gravité · la gravité
| Số nhiều | gravités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gravité
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của gravité
Câu ví dụ với gravité
- La gravité lie les planètes au Soleil. Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551418
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gravity; severity; seriousness, solemnity, gravity
Câu hỏi thường gặp
gravité nghĩa là gì?
gravité (danh từ) nghĩa là tính nghiêm trang, tính trịnh trọng, tính nghiêm trọng, tính trầm trọng.
gravité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gravité (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.vi.te/.
gravité là giống đực hay giống cái?
gravité là danh từ giống cái (dùng với une, la).