TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gravité

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁa.vi.te/ giọng máy của trình duyệt

gravité nghĩa là tính nghiêm trang, tính trịnh trọng, tính nghiêm trọng, tính trầm trọng.

Nghĩa của gravité

Danh từ · giống cái

  1. Tính nghiêm trang, tính trịnh trọng, vẻ nghiêm trang, dáng nghiêm trang.
    • La gravité du tonvẻ nghiêm trang của giọng nói
  2. Tính nghiêm trọng, tính trầm trọng, tính nặng.
    • Gravité d'une fautetính nghiêm trọng của lỗi lầm
    • Gravité d'une maladietính trầm trọng của bệnh
  3. Vật lý học Trọng lực.
    • Centre de gravitétrọng tâm
    • Triage par gravité(đường sắt) sự dồn toa theo trọng lực

Dạng từ của gravité

Đi với mạo từ: une gravité · la gravité

Số nhiềugravités

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gravité

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của gravité

Câu ví dụ với gravité

  • La gravité lie les planètes au Soleil. Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551418

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gravity; severity; seriousness, solemnity, gravity

Câu hỏi thường gặp

gravité nghĩa là gì?

gravité (danh từ) nghĩa là tính nghiêm trang, tính trịnh trọng, tính nghiêm trọng, tính trầm trọng.

gravité phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gravité (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.vi.te/.

gravité là giống đực hay giống cái?

gravité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.