TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

graviter

/ɡʁa.vi.te/ giọng máy của trình duyệt

graviter nghĩa là hướng về, quay, xoay.

Nghĩa của graviter

Nội động từ

  1. Hướng về.
    • L'union gravite à l'unitésự hòa hợp hướng về thống nhất
    • Graviter vers la terre(từ cũ; nghĩa cũ) bị hút về quả đất
  2. Quay, xoay.
    • Les planètes gravitent autour du soleilhành tinh xoay xung quanh mặt trời
    • Graviter autour de quelqu'unxoay quanh ai

Chia động từ graviter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gravitéHiện tại phân từ: gravitant

Hiện tại présent

  • je gravite
  • tu gravites
  • il/elle gravite
  • nous gravitons
  • vous gravitez
  • ils/elles gravitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gravité
  • tu as gravité
  • il/elle a gravité
  • nous avons gravité
  • vous avez gravité
  • ils/elles ont gravité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gravitais
  • tu gravitais
  • il/elle gravitait
  • nous gravitions
  • vous gravitiez
  • ils/elles gravitaient

Tương lai đơn futur simple

  • je graviterai
  • tu graviteras
  • il/elle gravitera
  • nous graviterons
  • vous graviterez
  • ils/elles graviteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je graviterais
  • tu graviterais
  • il/elle graviterait
  • nous graviterions
  • vous graviteriez
  • ils/elles graviteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gravite
  • que tu gravites
  • qu'il/elle gravite
  • que nous gravitions
  • que vous gravitiez
  • qu'ils/elles gravitent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gravitai
  • tu gravitas
  • il/elle gravita
  • nous gravitâmes
  • vous gravitâtes
  • ils/elles gravitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gravite (tu)
  • gravitons (nous)
  • gravitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với graviter

  • La gravité lie les planètes au Soleil. Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551418

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to orbit, gravitate

Câu hỏi thường gặp

graviter nghĩa là gì?

graviter (nội động từ) nghĩa là hướng về, quay, xoay.

graviter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graviter (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.vi.te/.

Chia động từ graviter ở thì hiện tại thế nào?

je gravite, tu gravites, il/elle gravite, nous gravitons, vous gravitez, ils/elles gravitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.