gravure
danh từ giống cái (f)
/ɡʁa.vyʁ/ giọng máy của trình duyệt
gravure nghĩa là sự khắc, sự trổ, bản khắc, đồ khắc.
Nghĩa của gravure
Danh từ · giống cái
- Sự khắc, sự trổ; thuật khắc, thuật trổ, kiểu khắc; kiểu trổ.
- Bản khắc, đồ khắc, tranh khắc.
- Tranh, ảnh.
- Livre orné de gravuressách có tranh ảnh
- Sự ghi âm (đĩa hát).
Dạng từ của gravure
Đi với mạo từ: une gravure · la gravure
| Số nhiều | gravures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ engraving; burning (optical disc); a printing method using as printing form an engraved cylinder
Câu hỏi thường gặp
gravure nghĩa là gì?
gravure (danh từ) nghĩa là sự khắc, sự trổ, bản khắc, đồ khắc.
gravure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gravure (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.vyʁ/.
gravure là giống đực hay giống cái?
gravure là danh từ giống cái (dùng với une, la).