grec
grec nghĩa là tiếng hy lạp, ngôn ngữ khó hiểu.
Nghĩa của grec
Tính từ
- Thuộc Hy Lạp.
- Le peuple grecnhân dân Hy Lạp
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Hy Lạp.
- Thân mật Ngôn ngữ khó hiểu.
Dạng từ của grec
| Số nhiều | Grecs |
| Giống cái | Grecque |
| Giống cái số nhiều | grecques |
Câu ví dụ với grec
- Je ne suis ni un Athénien, ni un Grec. Tôi chăng phải là người Athen, chẳng phải là người Hy Lạp.Tatoeba #7580
- Les Grecs aussi mangent souvent du poisson. Người Hy Lạp cũng hay ăn cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486833
- Les grecs mangent souvent du poisson aussi. Người Hy Lạp cũng hay ăn cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3141395
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Greek
- Danh từ Ancient Greek; Modern Greek; ellipsis of sandwich grec; kebab sandwich
- Danh từ Greek (resident or native of Greece); a professional cheat.
Câu hỏi thường gặp
grec nghĩa là gì?
grec (tính từ, danh từ) nghĩa là tiếng hy lạp, ngôn ngữ khó hiểu.
grec phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grec (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɛk/.