grecque
danh từ giống cái (f)
/ɡʁɛk/ giọng máy của trình duyệt
grecque nghĩa là Cưa của thợ đóng sách.
Nghĩa của grecque
Danh từ · giống cái
- Cưa của thợ đóng sách.
- Đường khía lưng ở sách.
- Hoa văn chữ triện, đường chữ triện.
Tính từ
- xem grec — Thuộc Hy Lạp.
Dạng từ của grecque
Đi với mạo từ: une grecque · la grecque
| Số nhiều | grecques |
Câu hỏi thường gặp
grecque nghĩa là gì?
grecque (danh từ, tính từ) nghĩa là Cưa của thợ đóng sách.
grecque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grecque (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɛk/.
grecque là giống đực hay giống cái?
grecque là danh từ giống cái (dùng với une, la).