misérabilisme
danh từ giống đực (m)
/mi.ze.ʁa.bi.lizm/ giọng máy của trình duyệt
misérabilisme nghĩa là trong.
Nghĩa của misérabilisme
Danh từ · giống đực
- Khuynh hướng tả khổ (trong (văn học), trong (điện ảnh)...).
Dạng từ của misérabilisme
Đi với mạo từ: un misérabilisme · le misérabilisme
| Số nhiều | misérabilismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ miserabilism
Câu hỏi thường gặp
misérabilisme nghĩa là gì?
misérabilisme (danh từ) nghĩa là trong.
misérabilisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misérabilisme (giọng Pháp chuẩn): /mi.ze.ʁa.bi.lizm/.
misérabilisme là giống đực hay giống cái?
misérabilisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).