crise
crise nghĩa là cuộc khủng hoảng, cơn.
Nghĩa của crise
Danh từ · giống cái
- Cuộc khủng hoảng.
- Crise financièrekhủng hoảng tài chính
- Crise politiquekhủng hoảng chính trị
- Crise de la moralitékhủng hoảng đạo đức
- Crise de main-d'œuvrekhủng hoảng nhân công
- Piquer une crise(thân mật) nổi giận đùng đùng
- Y học Cơn.
- Crise d'asthmecơn hen
- Y học Bệnh biến.
Dạng từ của crise
Đi với mạo từ: une crise · la crise
| Số nhiều | crises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crise
Trái nghĩa
Câu ví dụ với crise
- Nous faisons face à une crise violente. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1053582
- Nous sommes confrontés à une crise budgétaire. Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8352429
- Nous faisons face à une crise budgétaire. Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8352430
- Notre pays est en crise. Đất nước của chúng tớ đang trong thời kỳ khủng hoảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1330353
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crisis; attack, fit; tantrum, scene, fit of anger
Câu hỏi thường gặp
crise nghĩa là gì?
crise (danh từ) nghĩa là cuộc khủng hoảng, cơn.
crise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crise (giọng Pháp chuẩn): /kʁiz/.
crise là giống đực hay giống cái?
crise là danh từ giống cái (dùng với une, la).