latence
danh từ giống cái (f)
/la.tɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
latence nghĩa là sự tiềm tàng, thời gian phản ứng.
Nghĩa của latence
Danh từ · giống cái
- Sự tiềm tàng.
- Tâm lý học Thời gian phản ứng.
Dạng từ của latence
Đi với mạo từ: une latence · la latence
| Số nhiều | latences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với latence
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ latency
Câu hỏi thường gặp
latence nghĩa là gì?
latence (danh từ) nghĩa là sự tiềm tàng, thời gian phản ứng.
latence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của latence (giọng Pháp chuẩn): /la.tɑ̃s/.
latence là giống đực hay giống cái?
latence là danh từ giống cái (dùng với une, la).