latanier
danh từ giống đực (m)
/la.ta.nje/ giọng máy của trình duyệt
latanier nghĩa là cây cọ.
Nghĩa của latanier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cọ.
Dạng từ của latanier
Đi với mạo từ: un latanier · le latanier
| Số nhiều | lataniers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palmetto, swamp palm
Câu hỏi thường gặp
latanier nghĩa là gì?
latanier (danh từ) nghĩa là cây cọ.
latanier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của latanier (giọng Pháp chuẩn): /la.ta.nje/.
latanier là giống đực hay giống cái?
latanier là danh từ giống đực (dùng với un, le).