épanouissement
épanouissement nghĩa là sự nở, sự hớn hở, sự hoan hỉ.
Nghĩa của épanouissement
Danh từ · giống đực
- Sự nở.
- épanouissement des fleurssự nở hoa
- Sự hớn hở, sự hoan hỉ.
- L'épanouissement du visagemặt hớn hở
- Sự phát triển, sự nảy nở.
- Le commerce en plein épanouissementthương nghiệp đương độ phát triển rộng rãi
Dạng từ của épanouissement
Đi với mạo từ: un épanouissement · l'épanouissement
| Số nhiều | épanouissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ development; blooming; flowering
Câu hỏi thường gặp
épanouissement nghĩa là gì?
épanouissement (danh từ) nghĩa là sự nở, sự hớn hở, sự hoan hỉ.
épanouissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épanouissement (giọng Pháp chuẩn): /e.pa.nwis.mɑ̃/.
épanouissement là giống đực hay giống cái?
épanouissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).