dépression
dépression nghĩa là chỗ lõm, miền trũng, sự sụt, sự suy sút.
Nghĩa của dépression
Danh từ · giống cái
- Chỗ lõm, miền trũng.
- Sự sụt, sự suy sút.
- Dépression du mercure dans un tubesự sụt thủy ngân trong ống
- Dépression des forcessự suy sút sức lực
- Khí tượng Hiện tượng hạ khí áp; vùng áp thấp.
- Tâm lý học Sự trầm uất.
- Kinh tế Tài chính tình trạng suy sụt.
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự gièm pha, sự làm giảm giá.
Dạng từ của dépression
Đi với mạo từ: une dépression · la dépression
| Số nhiều | dépressions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dépression
Trái nghĩa
Họ từ của dépression
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ depression (area that is lower than its surroundings); depression (area of low atmospheric pressure); depression (state of mind producing serious, long-term lowering of enjoyment of life or inability to visualize a happy future); depression (period of major economic contraction)
Câu hỏi thường gặp
dépression nghĩa là gì?
dépression (danh từ) nghĩa là chỗ lõm, miền trũng, sự sụt, sự suy sút.
dépression phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dépression (giọng Pháp chuẩn): /de.pʁɛ.sjɔ̃/.
dépression là giống đực hay giống cái?
dépression là danh từ giống cái (dùng với une, la).