déprime
déprime nghĩa là tâm trạng u buồn.
Nghĩa của déprime
Danh từ · giống cái
- Thân mật Tâm trạng u buồn.
Dạng từ của déprime
Đi với mạo từ: une déprime · la déprime
| Số nhiều | déprimes |
Câu ví dụ với déprime
- Ça me déprime encore plus. Điều đó thậm chí càng làm tôi chán nản hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11041165
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
déprime nghĩa là gì?
déprime (danh từ) nghĩa là tâm trạng u buồn.
déprime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déprime (giọng Pháp chuẩn): /de.pʁim/.
déprime là giống đực hay giống cái?
déprime là danh từ giống cái (dùng với une, la).