TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déprimer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.pʁi.me/ giọng máy của trình duyệt

déprimer nghĩa là làm lõm xuống, làm trũng xuống, làm suy sút.

Nghĩa của déprimer

Ngoại động từ

  1. Làm lõm xuống, làm trũng xuống.
    • Déprimer le sollàm lún đất
    • Front déprimétrán lõm
  2. Làm suy sút; làm suy sút tinh thần.
    • La fièvre déprime les maladescơn sốt làm người bệnh suy sút

Chia động từ déprimer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dépriméHiện tại phân từ: déprimant

Hiện tại présent

  • je déprime
  • tu déprimes
  • il/elle déprime
  • nous déprimons
  • vous déprimez
  • ils/elles dépriment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déprimé
  • tu as déprimé
  • il/elle a déprimé
  • nous avons déprimé
  • vous avez déprimé
  • ils/elles ont déprimé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déprimais
  • tu déprimais
  • il/elle déprimait
  • nous déprimions
  • vous déprimiez
  • ils/elles déprimaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déprimerai
  • tu déprimeras
  • il/elle déprimera
  • nous déprimerons
  • vous déprimerez
  • ils/elles déprimeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déprimerais
  • tu déprimerais
  • il/elle déprimerait
  • nous déprimerions
  • vous déprimeriez
  • ils/elles déprimeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déprime
  • que tu déprimes
  • qu'il/elle déprime
  • que nous déprimions
  • que vous déprimiez
  • qu'ils/elles dépriment

Quá khứ đơn passé simple

  • je déprimai
  • tu déprimas
  • il/elle déprima
  • nous déprimâmes
  • vous déprimâtes
  • ils/elles déprimèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déprime (tu)
  • déprimons (nous)
  • déprimez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déprimer

Trái nghĩa

Họ từ của déprimer

Câu ví dụ với déprimer

  • Ça me déprime encore plus. Điều đó thậm chí càng làm tôi chán nản hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11041165

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to depress, to deject; to be depressed, to be dejected

Câu hỏi thường gặp

déprimer nghĩa là gì?

déprimer (ngoại động từ) nghĩa là làm lõm xuống, làm trũng xuống, làm suy sút.

déprimer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déprimer (giọng Pháp chuẩn): /de.pʁi.me/.

Chia động từ déprimer ở thì hiện tại thế nào?

je déprime, tu déprimes, il/elle déprime, nous déprimons, vous déprimez, ils/elles dépriment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.