TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

réjouir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.ʒwiʁ/ giọng máy của trình duyệt

réjouir nghĩa là làm vui, làm vui mừng.

Nghĩa của réjouir

Ngoại động từ

  1. Làm vui, làm vui mừng, làm hoan hỉ.
    • Couleur qui réjouit la vuemàu làm vui mắt

Chia động từ réjouir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: réjouiHiện tại phân từ: réjouissant

Hiện tại présent

  • je réjouis
  • tu réjouis
  • il/elle réjouit
  • nous réjouissons
  • vous réjouissez
  • ils/elles réjouissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai réjoui
  • tu as réjoui
  • il/elle a réjoui
  • nous avons réjoui
  • vous avez réjoui
  • ils/elles ont réjoui

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je réjouissais
  • tu réjouissais
  • il/elle réjouissait
  • nous réjouissions
  • vous réjouissiez
  • ils/elles réjouissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je réjouirai
  • tu réjouiras
  • il/elle réjouira
  • nous réjouirons
  • vous réjouirez
  • ils/elles réjouiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je réjouirais
  • tu réjouirais
  • il/elle réjouirait
  • nous réjouirions
  • vous réjouiriez
  • ils/elles réjouiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je réjouisse
  • que tu réjouisses
  • qu'il/elle réjouisse
  • que nous réjouissions
  • que vous réjouissiez
  • qu'ils/elles réjouissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je réjouis
  • tu réjouis
  • il/elle réjouit
  • nous réjouîmes
  • vous réjouîtes
  • ils/elles réjouirent

Mệnh lệnh impératif

  • réjouis (tu)
  • réjouissons (nous)
  • réjouissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của réjouir

Cụm từ, thành ngữ với réjouir

  • réjouir la compagnie — làm vui cả bọn
  • nouvelle qui réjouit tout le monde — tin làm mọi người vui mừng

Câu ví dụ với réjouir

  • Les fleurs la réjouissent. Hoa làm chị ấy vui.Tatoeba #442013
  • Je me réjouis que vous soyez ici. Tôi mừng là bạn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1149215
  • Je me réjouis que tu sois ici. Tôi mừng là bạn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1149217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to please; to delight; to rejoice, celebrate

Câu hỏi thường gặp

réjouir nghĩa là gì?

réjouir (ngoại động từ) nghĩa là làm vui, làm vui mừng.

réjouir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của réjouir (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ʒwiʁ/.

Chia động từ réjouir ở thì hiện tại thế nào?

je réjouis, tu réjouis, il/elle réjouit, nous réjouissons, vous réjouissez, ils/elles réjouissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.