TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jouir

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʒwiʁ/ giọng máy của trình duyệt

jouir nghĩa là hưởng, hưởng thụ, được, có.

Nghĩa của jouir

Nội động từ

  1. Hưởng, hưởng thụ.
    • Jouir de la libertéhưởng tự do
  2. Được, có.
    • Jouir d'une bonne santécó sức khỏe tốt

Chia động từ jouir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: jouiHiện tại phân từ: jouissant

Hiện tại présent

  • je jouis
  • tu jouis
  • il/elle jouit
  • nous jouissons
  • vous jouissez
  • ils/elles jouissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai joui
  • tu as joui
  • il/elle a joui
  • nous avons joui
  • vous avez joui
  • ils/elles ont joui

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je jouissais
  • tu jouissais
  • il/elle jouissait
  • nous jouissions
  • vous jouissiez
  • ils/elles jouissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je jouirai
  • tu jouiras
  • il/elle jouira
  • nous jouirons
  • vous jouirez
  • ils/elles jouiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je jouirais
  • tu jouirais
  • il/elle jouirait
  • nous jouirions
  • vous jouiriez
  • ils/elles jouiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je jouisse
  • que tu jouisses
  • qu'il/elle jouisse
  • que nous jouissions
  • que vous jouissiez
  • qu'ils/elles jouissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je jouis
  • tu jouis
  • il/elle jouit
  • nous jouîmes
  • vous jouîtes
  • ils/elles jouirent

Mệnh lệnh impératif

  • jouis (tu)
  • jouissons (nous)
  • jouissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jouir

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của jouir

Cụm từ, thành ngữ với jouir

  • jouir de son reste — hưởng thụ những cái sắp mất
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enjoy; to have an orgasm; to come, cum; to ejaculate

Câu hỏi thường gặp

jouir nghĩa là gì?

jouir (nội động từ) nghĩa là hưởng, hưởng thụ, được, có.

jouir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jouir (giọng Pháp chuẩn): /ʒwiʁ/.

Chia động từ jouir ở thì hiện tại thế nào?

je jouis, tu jouis, il/elle jouit, nous jouissons, vous jouissez, ils/elles jouissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.