TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

joie

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʒwa/ giọng máy của trình duyệt

joie nghĩa là sự vui sướng, sự vui mừng, niềm vui.

Nghĩa của joie

Danh từ · giống cái

  1. Sự vui sướng, sự vui mừng.
    • La joie du triomphesự vui sướng của thắng lợi
  2. Niềm vui.
    • Enfant qui est la joie de ses parentsđứa trẻ là niềm vui của cha mẹ

Dạng từ của joie

Đi với mạo từ: une joie · la joie

Số nhiềujoies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với joie

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với joie

  • à cœur joie — xem coeur
  • être tout à la joie de — rất sung sướng được
  • faire la joie de quelqu'un — làm vui lòng ai
  • feu de joie — lửa đốt mừng
  • fille de joie — xem fille
  • ne pas se sentir de joie — xem sentir
  • s'en donner à cœur joie — xem donner

Câu ví dụ với joie

  • Mon cœur était rempli de joie. Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.Tatoeba #3927
  • Quelle joie de vous avoir rencontré en chair et en os ! Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10682981
  • Quelle joie de vous avoir rencontrée en chair et en os ! Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10682982
  • Quelle joie de t'avoir rencontré en chair et en os ! Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10682983
  • Quelle joie de t'avoir rencontrée en chair et en os ! Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10682984
  • Je vous adresse mes vœux de paix et de joie à Noël. Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9520207
  • Je t'adresse mes vœux de paix et de joie à Noël. Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9520208

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ joy (feeling of happiness or elation)

Câu hỏi thường gặp

joie nghĩa là gì?

joie (danh từ) nghĩa là sự vui sướng, sự vui mừng, niềm vui.

joie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của joie (giọng Pháp chuẩn): /ʒwa/.

joie là giống đực hay giống cái?

joie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.