chagrin
chagrin nghĩa là sự buồn rầu, da thuộc nổi cát, buồn, buồn rầu.
Nghĩa của chagrin
Danh từ · giống đực
- Sự buồn rầu.
- Da thuộc nổi cát, sagrin (dùng đóng sách).
Tính từ
- Văn học Buồn, buồn rầu, buồn phiền.
- L'air chagrinvẻ buồn rầu
Dạng từ của chagrin
Đi với mạo từ: un chagrin · le chagrin
| Số nhiều | chagrins |
| Giống cái | chagrine /ʃa.ɡʁin/ |
| Giống cái số nhiều | chagrines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chagrin
Trái nghĩa
Họ từ của chagrin
Câu ví dụ với chagrin
- Son rire était un mensonge qui dissimulait son chagrin. Nụ cười của cô ấy là một lời nói dối nhằm che đậy nỗi buồn của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134467
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sorrow, grief, chagrin
- Tính từ despondent, woeful; disgruntled, morose
Câu hỏi thường gặp
chagrin nghĩa là gì?
chagrin (danh từ, tính từ) nghĩa là sự buồn rầu, da thuộc nổi cát, buồn, buồn rầu.
chagrin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chagrin (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.ɡʁɛ̃/.
chagrin là giống đực hay giống cái?
chagrin là danh từ giống đực (dùng với un, le).