TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chagriner

/ʃa.ɡʁi.ne/ giọng máy của trình duyệt

chagriner nghĩa là làm buồn, làm tức tối, quấy rầy.

Nghĩa của chagriner

Ngoại động từ

  1. Làm buồn.
    • Il n'a pas voulu vous chagrinernó đâu có muốn làm anh buồn
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Làm tức tối; quấy rầy.
  3. Thuộc cho nổi cát lên.

Chia động từ chagriner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chagrinéHiện tại phân từ: chagrinant

Hiện tại présent

  • je chagrine
  • tu chagrines
  • il/elle chagrine
  • nous chagrinons
  • vous chagrinez
  • ils/elles chagrinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chagriné
  • tu as chagriné
  • il/elle a chagriné
  • nous avons chagriné
  • vous avez chagriné
  • ils/elles ont chagriné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chagrinais
  • tu chagrinais
  • il/elle chagrinait
  • nous chagrinions
  • vous chagriniez
  • ils/elles chagrinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chagrinerai
  • tu chagrineras
  • il/elle chagrinera
  • nous chagrinerons
  • vous chagrinerez
  • ils/elles chagrineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chagrinerais
  • tu chagrinerais
  • il/elle chagrinerait
  • nous chagrinerions
  • vous chagrineriez
  • ils/elles chagrineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chagrine
  • que tu chagrines
  • qu'il/elle chagrine
  • que nous chagrinions
  • que vous chagriniez
  • qu'ils/elles chagrinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chagrinai
  • tu chagrinas
  • il/elle chagrina
  • nous chagrinâmes
  • vous chagrinâtes
  • ils/elles chagrinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chagrine (tu)
  • chagrinons (nous)
  • chagrinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chagriner

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bother, worry; to grieve; to upset

Câu hỏi thường gặp

chagriner nghĩa là gì?

chagriner (ngoại động từ) nghĩa là làm buồn, làm tức tối, quấy rầy.

chagriner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chagriner (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.ɡʁi.ne/.

Chia động từ chagriner ở thì hiện tại thế nào?

je chagrine, tu chagrines, il/elle chagrine, nous chagrinons, vous chagrinez, ils/elles chagrinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.