réjoui
/ʁe.ʒwi/ giọng máy của trình duyệt
réjoui nghĩa là hoan hỉ.
Nghĩa của réjoui
Tính từ
- Hoan hỉ.
- Air réjouibộ hoan hỉ
Dạng từ của réjoui
| Số nhiều | réjouis |
| Giống cái | réjouie |
| Giống cái số nhiều | réjouies |
Câu ví dụ với réjoui
- Je me réjouis que vous soyez ici. Tôi mừng là bạn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1149215
- Je me réjouis que tu sois ici. Tôi mừng là bạn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1149217
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
réjoui nghĩa là gì?
réjoui (tính từ) nghĩa là hoan hỉ.
réjoui phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réjoui (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ʒwi/.