mélancolie
mélancolie nghĩa là sự u sầu, sự phiền muộn, bệnh ưu tư.
Nghĩa của mélancolie
Danh từ · giống cái
- Sự u sầu, sự phiền muộn; nỗi u sầu muộn
- Y học; từ cũ, nghĩa cũ Bệnh ưu tư
- ne pas engendrer la mélancolie(thân mật) rất vui
Dạng từ của mélancolie
Đi với mạo từ: une mélancolie · la mélancolie
| Số nhiều | mélancolies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mélancolie
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của mélancolie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ melancholy, black bile (one of the four humours of ancient and mediaeval physiology, that was believed to be secreted by the kidneys and spleen and to cause melancholy and sadness when present in excess); melancholy (sadness or depression)
Câu hỏi thường gặp
mélancolie nghĩa là gì?
mélancolie (danh từ) nghĩa là sự u sầu, sự phiền muộn, bệnh ưu tư.
mélancolie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mélancolie (giọng Pháp chuẩn): /me.lɑ̃.kɔ.li/.
mélancolie là giống đực hay giống cái?
mélancolie là danh từ giống cái (dùng với une, la).