TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mélancolie

danh từ giống cái (f)
/me.lɑ̃.kɔ.li/ giọng máy của trình duyệt

mélancolie nghĩa là sự u sầu, sự phiền muộn, bệnh ưu tư.

Nghĩa của mélancolie

Danh từ · giống cái

  1. Sự u sầu, sự phiền muộn; nỗi u sầu muộn
  2. Y học; từ cũ, nghĩa cũ Bệnh ưu tư
    • ne pas engendrer la mélancolie(thân mật) rất vui

Dạng từ của mélancolie

Đi với mạo từ: une mélancolie · la mélancolie

Số nhiềumélancolies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mélancolie

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của mélancolie

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ melancholy, black bile (one of the four humours of ancient and mediaeval physiology, that was believed to be secreted by the kidneys and spleen and to cause melancholy and sadness when present in excess); melancholy (sadness or depression)

Câu hỏi thường gặp

mélancolie nghĩa là gì?

mélancolie (danh từ) nghĩa là sự u sầu, sự phiền muộn, bệnh ưu tư.

mélancolie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mélancolie (giọng Pháp chuẩn): /me.lɑ̃.kɔ.li/.

mélancolie là giống đực hay giống cái?

mélancolie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.