mélampyre
danh từ giống đực (m)
/me.lɑ̃.piʁ/ giọng máy của trình duyệt
mélampyre nghĩa là cây đuôi cáo.
Nghĩa của mélampyre
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây đuôi cáo.
Dạng từ của mélampyre
Đi với mạo từ: un mélampyre · le mélampyre
| Số nhiều | mélampyres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cow-wheat (plant of genus Melampyrum)
Câu hỏi thường gặp
mélampyre nghĩa là gì?
mélampyre (danh từ) nghĩa là cây đuôi cáo.
mélampyre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mélampyre (giọng Pháp chuẩn): /me.lɑ̃.piʁ/.
mélampyre là giống đực hay giống cái?
mélampyre là danh từ giống đực (dùng với un, le).