johannite
danh từ giống cái (f)
/ʒɔannit/ giọng máy của trình duyệt
johannite nghĩa là Johanit.
Nghĩa của johannite
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Johanit.
Dạng từ của johannite
Đi với mạo từ: une johannite · la johannite
| Số nhiều | johannites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ johannite
Câu hỏi thường gặp
johannite nghĩa là gì?
johannite (danh từ) nghĩa là Johanit.
johannite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của johannite (giọng Pháp chuẩn): /ʒɔannit/.
johannite là giống đực hay giống cái?
johannite là danh từ giống cái (dùng với une, la).