TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

joindre

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʒwɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

joindre nghĩa là nối, gắn thêm, kết hợp, khít.

Nghĩa của joindre

Ngoại động từ

  1. Nối.
    • Joindre deux morceaux de boisnối hai mảnh gỗ
  2. Gắn thêm, kết hợp.
  3. Theo kịp, đuổi kịp; gặp.
    • Je n'arrive pas à le joindretôi không tài nào gặp ông ta được

Nội động từ

  1. Khít.
    • Fenêtre qui joint malcửa sổ không khít lắm

Chia động từ joindre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: jointHiện tại phân từ: joignant

Hiện tại présent

  • je joins
  • tu joins
  • il/elle joint
  • nous joignons
  • vous joignez
  • ils/elles joignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai joint
  • tu as joint
  • il/elle a joint
  • nous avons joint
  • vous avez joint
  • ils/elles ont joint

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je joignais
  • tu joignais
  • il/elle joignait
  • nous joignions
  • vous joigniez
  • ils/elles joignaient

Tương lai đơn futur simple

  • je joindrai
  • tu joindras
  • il/elle joindra
  • nous joindrons
  • vous joindrez
  • ils/elles joindront

Điều kiện conditionnel présent

  • je joindrais
  • tu joindrais
  • il/elle joindrait
  • nous joindrions
  • vous joindriez
  • ils/elles joindraient

Giả định subjonctif présent

  • que je joigne
  • que tu joignes
  • qu'il/elle joigne
  • que nous joignions
  • que vous joigniez
  • qu'ils/elles joignent

Quá khứ đơn passé simple

  • je joignis
  • tu joignis
  • il/elle joignit
  • nous joignîmes
  • vous joignîtes
  • ils/elles joignirent

Mệnh lệnh impératif

  • joins (tu)
  • joignons (nous)
  • joignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với joindre

Trái nghĩa

Họ từ của joindre

Cụm từ, thành ngữ với joindre

  • joindre les deux bouts — xem bout

Câu ví dụ với joindre

  • Heureux celui qui joint la santé à l’intelligence. Sức khoẻ và trí tuệ là hai phước lành của cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #873155

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to join; to connect; to attach; to join up; to reach, to contact

Câu hỏi thường gặp

joindre nghĩa là gì?

joindre (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nối, gắn thêm, kết hợp, khít.

joindre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của joindre (giọng Pháp chuẩn): /ʒwɛ̃dʁ/.

Chia động từ joindre ở thì hiện tại thế nào?

je joins, tu joins, il/elle joint, nous joignons, vous joignez, ils/elles joignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.