joindre
joindre nghĩa là nối, gắn thêm, kết hợp, khít.
Nghĩa của joindre
Ngoại động từ
- Nối.
- Joindre deux morceaux de boisnối hai mảnh gỗ
- Gắn thêm, kết hợp.
- Theo kịp, đuổi kịp; gặp.
- Je n'arrive pas à le joindretôi không tài nào gặp ông ta được
Nội động từ
- Khít.
- Fenêtre qui joint malcửa sổ không khít lắm
Chia động từ joindre
Hiện tại présent
- je joins
- tu joins
- il/elle joint
- nous joignons
- vous joignez
- ils/elles joignent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai joint
- tu as joint
- il/elle a joint
- nous avons joint
- vous avez joint
- ils/elles ont joint
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je joignais
- tu joignais
- il/elle joignait
- nous joignions
- vous joigniez
- ils/elles joignaient
Tương lai đơn futur simple
- je joindrai
- tu joindras
- il/elle joindra
- nous joindrons
- vous joindrez
- ils/elles joindront
Điều kiện conditionnel présent
- je joindrais
- tu joindrais
- il/elle joindrait
- nous joindrions
- vous joindriez
- ils/elles joindraient
Giả định subjonctif présent
- que je joigne
- que tu joignes
- qu'il/elle joigne
- que nous joignions
- que vous joigniez
- qu'ils/elles joignent
Quá khứ đơn passé simple
- je joignis
- tu joignis
- il/elle joignit
- nous joignîmes
- vous joignîtes
- ils/elles joignirent
Mệnh lệnh impératif
- joins (tu)
- joignons (nous)
- joignez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với joindre
Trái nghĩa
Họ từ của joindre
Cụm từ, thành ngữ với joindre
- joindre les deux bouts — xem bout
Câu ví dụ với joindre
- Heureux celui qui joint la santé à l’intelligence. Sức khoẻ và trí tuệ là hai phước lành của cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #873155
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to join; to connect; to attach; to join up; to reach, to contact
Câu hỏi thường gặp
joindre nghĩa là gì?
joindre (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nối, gắn thêm, kết hợp, khít.
joindre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của joindre (giọng Pháp chuẩn): /ʒwɛ̃dʁ/.
Chia động từ joindre ở thì hiện tại thế nào?
je joins, tu joins, il/elle joint, nous joignons, vous joignez, ils/elles joignent.