TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

joint

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʒwɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

joint nghĩa là chỗ nối, chỗ khớp, kẽ, nối.

Nghĩa của joint

Danh từ · giống đực

  1. Chỗ nối, chỗ khớp; mối nối.
    • Le joint de l'épaulekhớp vai
  2. Kẽ.
    • Remplir les joints avec du mortiertrét vữa vào kẽ
  3. Kỹ thuật Miếng đệm, gioang.
    • trouver le joint(thân mật) tìm được cách giải quyết thích đáng

Tính từ

  1. Nối.
    • Pièces solidement jointesnhững mảnh nối chặt với nhau
  2. Gắn, kèm; kết hợp.
    • Efforts jointsnhững cố gắng kết hợp

Dạng từ của joint

Đi với mạo từ: un joint · le joint

Số nhiềujoints
Giống cáijointe /ʒwɛ̃t/
Giống cái số nhiềujointes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với joint

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với joint

  • Heureux celui qui joint la santé à l’intelligence. Sức khoẻ và trí tuệ là hai phước lành của cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #873155

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seal
  • Danh từ joint, spliff (marijuana cigarette)

Câu hỏi thường gặp

joint nghĩa là gì?

joint (danh từ, tính từ) nghĩa là chỗ nối, chỗ khớp, kẽ, nối.

joint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của joint (giọng Pháp chuẩn): /ʒwɛ̃/.

joint là giống đực hay giống cái?

joint là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.