jointif
/ʒwɛ̃.tif/ giọng máy của trình duyệt
jointif nghĩa là nối ghép.
Nghĩa của jointif
Tính từ
- Nối ghép.
- Planches jointivesván ghép
Dạng từ của jointif
| Số nhiều | jointifs |
| Giống cái | jointive |
| Giống cái số nhiều | jointives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ joined (together); contiguous
Câu hỏi thường gặp
jointif nghĩa là gì?
jointif (tính từ) nghĩa là nối ghép.
jointif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jointif (giọng Pháp chuẩn): /ʒwɛ̃.tif/.