TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jointoyer

/ʒwɛ̃.twa.je/ giọng máy của trình duyệt

jointoyer nghĩa là trét kẽ.

Nghĩa của jointoyer

Ngoại động từ

  1. Xây dựng Trét (vữa vào) kẽ (một bức tường...).

Chia động từ jointoyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: jointoyéHiện tại phân từ: jointoyant

Hiện tại présent

  • je jointoie
  • tu jointoies
  • il/elle jointoie
  • nous jointoyons
  • vous jointoyez
  • ils/elles jointoient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai jointoyé
  • tu as jointoyé
  • il/elle a jointoyé
  • nous avons jointoyé
  • vous avez jointoyé
  • ils/elles ont jointoyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je jointoyais
  • tu jointoyais
  • il/elle jointoyait
  • nous jointoyions
  • vous jointoyiez
  • ils/elles jointoyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je jointoierai
  • tu jointoieras
  • il/elle jointoiera
  • nous jointoierons
  • vous jointoierez
  • ils/elles jointoieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je jointoierais
  • tu jointoierais
  • il/elle jointoierait
  • nous jointoierions
  • vous jointoieriez
  • ils/elles jointoieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je jointoie
  • que tu jointoies
  • qu'il/elle jointoie
  • que nous jointoyions
  • que vous jointoyiez
  • qu'ils/elles jointoient

Quá khứ đơn passé simple

  • je jointoyai
  • tu jointoyas
  • il/elle jointoya
  • nous jointoyâmes
  • vous jointoyâtes
  • ils/elles jointoyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • jointoie (tu)
  • jointoyons (nous)
  • jointoyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grout; to point (brickwork)

Câu hỏi thường gặp

jointoyer nghĩa là gì?

jointoyer (ngoại động từ) nghĩa là trét kẽ.

jointoyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jointoyer (giọng Pháp chuẩn): /ʒwɛ̃.twa.je/.

Chia động từ jointoyer ở thì hiện tại thế nào?

je jointoie, tu jointoies, il/elle jointoie, nous jointoyons, vous jointoyez, ils/elles jointoient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.