TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

donner

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/dɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

donner nghĩa là cho, biếu, cấp, cung cấp.

Nghĩa của donner

Ngoại động từ

  1. Cho, biếu, tặng.
    • Donner un cadeautặng một món quà
    • Donner un souffletcho một cái tát
    • Donner un exemplecho một ví dụ
    • Donner un problème à résoudrecho một bài toán để giải
  2. Cấp, cung cấp.
    • Donner des nouvellescung cấp tin tức
  3. Sản xuất.
    • Champ qui ne donne riencánh đồng chẳng sản xuất được gì
  4. Đưa ra.
    • Donne ta mainđưa bàn tay của anh ra
  5. Giao cho.
    • Donner une villa à gardergiao một biệt thự cho giữ
  6. Gả.
    • Donner sa fille à quelqu'ungả con gái cho ai
  7. Bảo đảm là, cho là.
    • Donner pour boncho là tốt
  8. Để, dùng, hy sinh.
    • Donner son temps àđể thì giờ làm
    • Donner ses loisirs àdùng thì giờ rỗi mà
    • Donner sa viehy sinh cuộc đời
  9. Gây, khiến.
    • Donner de l'inquiétude àgây lo lắng cho
  10. Tỏ ra.
    • Donner un signetỏ ra một dấu hiệu
  11. Cho xuất bản; diễn, biểu diễn.
    • Donner un romancho xuất bản một cuốn tiểu thuyết
    • On donne ce soir "Le Bourgeois Gentilhomme"tối nay diễn " Trưởng giả học làm sang"
  12. Tố giác ra.
    • Donner un complicetố giác ra một kẻ đồng phạm

Nội động từ

  1. Sản xuất nhiều, được mùa.
    • Le riz donnera beaucoup cette annéenăm nay lúa sẽ được mùa
  2. Đánh bài (đánh cờ) chia bài.
  3. Hướng về, nhìn ra.
    • La chambre donne sur le jardinphòng nhìn ra vườn
  4. Đụng, chạm.
    • Donner de la tête contre un murđụng đầu vào tường
  5. Tấn công.
    • Cavalerie prête à donnerkỵ binh sẵn sàng tấn công
  6. Mắc, sa vào.
    • Donner dans un piègemắc bẫy
    • Donner dans le luxesa vào sự xa xỉ
  7. Thổi vào, chiếu vào.
    • Vent qui donne dans la voilegió thổi vào cánh buồm
    • Soleil donnant à plombmặt trời chiếu thẳng đứng

Chia động từ donner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: donnéHiện tại phân từ: donnant

Hiện tại présent

  • je donne
  • tu donnes
  • il/elle donne
  • nous donnons
  • vous donnez
  • ils/elles donnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai donné
  • tu as donné
  • il/elle a donné
  • nous avons donné
  • vous avez donné
  • ils/elles ont donné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je donnais
  • tu donnais
  • il/elle donnait
  • nous donnions
  • vous donniez
  • ils/elles donnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je donnerai
  • tu donneras
  • il/elle donnera
  • nous donnerons
  • vous donnerez
  • ils/elles donneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je donnerais
  • tu donnerais
  • il/elle donnerait
  • nous donnerions
  • vous donneriez
  • ils/elles donneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je donne
  • que tu donnes
  • qu'il/elle donne
  • que nous donnions
  • que vous donniez
  • qu'ils/elles donnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je donnai
  • tu donnas
  • il/elle donna
  • nous donnâmes
  • vous donnâtes
  • ils/elles donnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • donne (tu)
  • donnons (nous)
  • donnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với donner

Trái nghĩa

Họ từ của donner

Cụm từ, thành ngữ với donner

  • donner à la côte — (hàng hải) mắc cạn
  • donner de la bande — (hàng hải) nghiêng về một bên (tàu)
  • donner de la tête — húc đầu vào (động vật)
  • donner sur les nerfs — xem nerf
  • donner sur un danger — lao vào chỗ nguy hiểm
  • ne plus savoir où donner de la tête — không biết xoay xở thế nào

Câu ví dụ với donner

  • Je vais bien y réfléchir avant de vous donner ma réponse. Tôi sẽ suy nghĩ kỹ trước khi trả lời anh.Tatoeba #15210
  • Pouvez-vous me donner une adresse pour lire des romans en ligne ? Cho mình xin địa chỉ đọc tiểu thuyết online?Tatoeba #12754462
  • Il me donne des coups de pied ! Nó đá tôi!Tatoeba #3141
  • Elle m'a donné ces vieilles pièces. Bà ấy đã cho tôi những đồng tiền cổ này.Tatoeba #134350
  • Donnez-moi votre nom et numéro de téléphone. Bạn làm ơn cho tôi biết tên và số điện thoại của bạn.Tatoeba #442100
  • Donnez-nous les outils, et nous finirons le travail. Hãy cho chúng tôi công cụ, chúng tôi sẽ hoàn thành công việc.Tatoeba #337010
  • La fenêtre donne sur la cour. Cửa sổ nhìn ra sân.Tatoeba #458828
  • Je te donne ma parole. Tôi hứa.Tatoeba #3607

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give, to transfer the possession/holding of something to someone else; to donate; to come across

Câu hỏi thường gặp

donner nghĩa là gì?

donner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho, biếu, cấp, cung cấp.

donner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của donner (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.ne/.

Chia động từ donner ở thì hiện tại thế nào?

je donne, tu donnes, il/elle donne, nous donnons, vous donnez, ils/elles donnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.