don
don nghĩa là sự cho, sự tặng, năng khiếu, tài.
Nghĩa của don
Danh từ · giống đực
- Sự cho, sự tặng; vật tặng, quà tặng. (biên soạn)
- Năng khiếu, tài. (biên soạn)
Dạng từ của don
Đi với mạo từ: un don · le don
| Số nhiều | dons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với don
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với don
- La musique est un don de Dieu. Âm nhạc là món quà của Chúa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551240
- Elle lit Don Quichotte pour la première fois. Cô ấy đang đọc Don Quijote lần đầu tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493666
- Elle lit pour la première fois Don Quichotte. Cô ấy đang đọc Don Quijote lần đầu tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493667
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gift, talent, knack; gift (present); donation
Câu hỏi thường gặp
don nghĩa là gì?
don (danh từ) nghĩa là sự cho, sự tặng, năng khiếu, tài.
don phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của don (giọng Pháp chuẩn): /dɔ̃/.
don là giống đực hay giống cái?
don là danh từ giống đực (dùng với un, le).