TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dénier

/de.nje/ giọng máy của trình duyệt

dénier nghĩa là chối, không chịu nhận.

Nghĩa của dénier

Ngoại động từ

  1. Chối, không chịu nhận.
    • Dénier sa fautechối là không có lỗi
    • Dénier un droit à quelqu'unkhông chịu nhận cho ai một quyền

Chia động từ dénier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déniéHiện tại phân từ: déniant

Hiện tại présent

  • je dénie
  • tu dénies
  • il/elle dénie
  • nous dénions
  • vous déniez
  • ils/elles dénient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dénié
  • tu as dénié
  • il/elle a dénié
  • nous avons dénié
  • vous avez dénié
  • ils/elles ont dénié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déniais
  • tu déniais
  • il/elle déniait
  • nous déniions
  • vous déniiez
  • ils/elles déniaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dénierai
  • tu dénieras
  • il/elle déniera
  • nous dénierons
  • vous dénierez
  • ils/elles dénieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dénierais
  • tu dénierais
  • il/elle dénierait
  • nous dénierions
  • vous dénieriez
  • ils/elles dénieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dénie
  • que tu dénies
  • qu'il/elle dénie
  • que nous déniions
  • que vous déniiez
  • qu'ils/elles dénient

Quá khứ đơn passé simple

  • je déniai
  • tu dénias
  • il/elle dénia
  • nous déniâmes
  • vous déniâtes
  • ils/elles dénièrent

Mệnh lệnh impératif

  • dénie (tu)
  • dénions (nous)
  • déniez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dénier

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deny

Câu hỏi thường gặp

dénier nghĩa là gì?

dénier (ngoại động từ) nghĩa là chối, không chịu nhận.

dénier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dénier (giọng Pháp chuẩn): /de.nje/.

Chia động từ dénier ở thì hiện tại thế nào?

je dénie, tu dénies, il/elle dénie, nous dénions, vous déniez, ils/elles dénient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.