TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ennui

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.nɥi/ giọng máy của trình duyệt

ennui nghĩa là mối buồn phiền, sự chán.

Nghĩa của ennui

Danh từ · giống đực

  1. Mối buồn phiền.
  2. Sự chán.

Dạng từ của ennui

Đi với mạo từ: un ennui · l'ennui

Số nhiềuennuis

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ennui

Trái nghĩa

Họ từ của ennui

Câu ví dụ với ennui

  • Je me suis fait voler tout l'argent, et j'ai eu des ennuis. Tôi đã bị trộm hết tiền và gặp khó khăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7186

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boredom; lassitude; trouble, issue, annoyance

Câu hỏi thường gặp

ennui nghĩa là gì?

ennui (danh từ) nghĩa là mối buồn phiền, sự chán.

ennui phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ennui (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.nɥi/.

ennui là giống đực hay giống cái?

ennui là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.