TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ennuyer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.nɥi.je/ giọng máy của trình duyệt

ennuyer nghĩa là làm cho buồn phiền, làm cho chán.

Nghĩa của ennuyer

Ngoại động từ

  1. Làm cho buồn phiền.
  2. Làm cho chán.
    • Un style qui ennuiegiọng văn làm cho chán

Chia động từ ennuyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ennuyéHiện tại phân từ: ennuyant

Hiện tại présent

  • j'ennuie
  • tu ennuies
  • il/elle ennuie
  • nous ennuyons
  • vous ennuyez
  • ils/elles ennuient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ennuyé
  • tu as ennuyé
  • il/elle a ennuyé
  • nous avons ennuyé
  • vous avez ennuyé
  • ils/elles ont ennuyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ennuyais
  • tu ennuyais
  • il/elle ennuyait
  • nous ennuyions
  • vous ennuyiez
  • ils/elles ennuyaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ennuierai
  • tu ennuieras
  • il/elle ennuiera
  • nous ennuierons
  • vous ennuierez
  • ils/elles ennuieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ennuierais
  • tu ennuierais
  • il/elle ennuierait
  • nous ennuierions
  • vous ennuieriez
  • ils/elles ennuieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ennuie
  • que tu ennuies
  • qu'il/elle ennuie
  • que nous ennuyions
  • que vous ennuyiez
  • qu'ils/elles ennuient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ennuyai
  • tu ennuyas
  • il/elle ennuya
  • nous ennuyâmes
  • vous ennuyâtes
  • ils/elles ennuyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ennuie (tu)
  • ennuyons (nous)
  • ennuyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ennuyer

Trái nghĩa

Họ từ của ennuyer

Câu ví dụ với ennuyer

  • Tom avait l'air de s'ennuyer. Tom trông có vẻ chán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11960835
  • Je peux regarder la télé toute la journée sans m'ennuyer. Tớ có thể xem ti-vi cả ngày không chán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7872231
  • J'espère que ça ne vous ennuie pas. Hy vọng bạn không thấy phiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2069658
  • J'espère que ça ne t'ennuie pas. Hy vọng bạn không thấy phiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2069659
  • Tu peux contribuer à Tatoeba, si tu t'ennuies. Nếu bạn chán, bạn có thể đóng góp cho Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #559462
  • L'école m'ennuie. Trường học làm tôi chán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3216758
  • M. Kato qui habite en ce moment Paris, s'ennuie de sa famille qu'il a laissée chez lui. Ông Kato, hiện đang sống ở Paris, nhớ gia đình mà ông đã rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390465

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to afflict with boredom; to bore; to be bored; to miss something or someone; to annoy, bother, trouble

Câu hỏi thường gặp

ennuyer nghĩa là gì?

ennuyer (ngoại động từ) nghĩa là làm cho buồn phiền, làm cho chán.

ennuyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ennuyer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.nɥi.je/.

Chia động từ ennuyer ở thì hiện tại thế nào?

j'ennuie, tu ennuies, il/elle ennuie, nous ennuyons, vous ennuyez, ils/elles ennuient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.