TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

amuser

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.my.ze/ giọng máy của trình duyệt

amuser nghĩa là làm cho vui, lừa.

Nghĩa của amuser

Ngoại động từ

  1. Làm cho vui.
    • Amuser les enfantslàm cho trẻ em vui
  2. Lừa.
    • Amuser l'ennemilừa địch
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Phỉnh.
    • Amuser par des promessesphỉnh bằng hứa hẹn

Chia động từ amuser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: amuséHiện tại phân từ: amusant

Hiện tại présent

  • j'amuse
  • tu amuses
  • il/elle amuse
  • nous amusons
  • vous amusez
  • ils/elles amusent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai amusé
  • tu as amusé
  • il/elle a amusé
  • nous avons amusé
  • vous avez amusé
  • ils/elles ont amusé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'amusais
  • tu amusais
  • il/elle amusait
  • nous amusions
  • vous amusiez
  • ils/elles amusaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'amuserai
  • tu amuseras
  • il/elle amusera
  • nous amuserons
  • vous amuserez
  • ils/elles amuseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'amuserais
  • tu amuserais
  • il/elle amuserait
  • nous amuserions
  • vous amuseriez
  • ils/elles amuseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'amuse
  • que tu amuses
  • qu'il/elle amuse
  • que nous amusions
  • que vous amusiez
  • qu'ils/elles amusent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'amusai
  • tu amusas
  • il/elle amusa
  • nous amusâmes
  • vous amusâtes
  • ils/elles amusèrent

Mệnh lệnh impératif

  • amuse (tu)
  • amusons (nous)
  • amusez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amuser

Trái nghĩa

Họ từ của amuser

Cụm từ, thành ngữ với amuser

  • amuser le tapis — (đánh bài) (đánh cờ) chơi vài bàn trong khi chờ đợi (chơi to hơn, đông hơn); pha trò cho cử tọa vui cười

Câu ví dụ với amuser

  • Il est plus facile de s'amuser que de travailler. Vui chơi dễ hơn lao động.Tatoeba #4331
  • Il est amusant de savoir que la beauté des jardins japonais ne se retrouve dans aucune autre culture. Điều lý thú là vẻ đẹp của các vườn Nhật Bản không tìm thấy trong bất cứ nền văn hóa nào.Tatoeba #237102
  • Je savais qu'aujourd'hui serait amusant. Tôi đã biết rằng hôm này sẽ rất vui (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3875
  • Ça ne serait pas du tout amusant. Điều đó sẽ chẳng vui tí nào đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3602466
  • Tout le monde s'est amusé. Ai cũng vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2719996
  • C'est amusant de jouer avec les autres. Thật vui khi chơi với những người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9623400
  • Il était très amusant. Anh ấy rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3652197
  • Il était fort amusant. Anh ấy rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3652198

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to amuse, to entertain; to have fun, to enjoy oneself

Câu hỏi thường gặp

amuser nghĩa là gì?

amuser (ngoại động từ) nghĩa là làm cho vui, lừa.

amuser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amuser (giọng Pháp chuẩn): /a.my.ze/.

Chia động từ amuser ở thì hiện tại thế nào?

j'amuse, tu amuses, il/elle amuse, nous amusons, vous amusez, ils/elles amusent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.