TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pâtir

/pa.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

pâtir nghĩa là khổ, sống kham khổ.

Nghĩa của pâtir

Nội động từ

  1. Khổ (vì).
    • pâtir de l'injusticekhổ vì sự bất công
  2. Văn học Sống kham khổ.
    • L'avare pâtit au milieu de ses richesseskẻ hà tiện sống kham khổ giữa của cải của mình
  3. Văn học Đình đốn, suy sụp.
    • Les affaires pâtissentcông việc đình đốn

Chia động từ pâtir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pâtiHiện tại phân từ: pâtissant

Hiện tại présent

  • je pâtis
  • tu pâtis
  • il/elle pâtit
  • nous pâtissons
  • vous pâtissez
  • ils/elles pâtissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pâti
  • tu as pâti
  • il/elle a pâti
  • nous avons pâti
  • vous avez pâti
  • ils/elles ont pâti

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pâtissais
  • tu pâtissais
  • il/elle pâtissait
  • nous pâtissions
  • vous pâtissiez
  • ils/elles pâtissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pâtirai
  • tu pâtiras
  • il/elle pâtira
  • nous pâtirons
  • vous pâtirez
  • ils/elles pâtiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pâtirais
  • tu pâtirais
  • il/elle pâtirait
  • nous pâtirions
  • vous pâtiriez
  • ils/elles pâtiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pâtisse
  • que tu pâtisses
  • qu'il/elle pâtisse
  • que nous pâtissions
  • que vous pâtissiez
  • qu'ils/elles pâtissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pâtis
  • tu pâtis
  • il/elle pâtit
  • nous pâtîmes
  • vous pâtîtes
  • ils/elles pâtirent

Mệnh lệnh impératif

  • pâtis (tu)
  • pâtissons (nous)
  • pâtissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pâtir

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suffer

Câu hỏi thường gặp

pâtir nghĩa là gì?

pâtir (nội động từ) nghĩa là khổ, sống kham khổ.

pâtir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pâtir (giọng Pháp chuẩn): /pa.tiʁ/.

Chia động từ pâtir ở thì hiện tại thế nào?

je pâtis, tu pâtis, il/elle pâtit, nous pâtissons, vous pâtissez, ils/elles pâtissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.