TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

souffrir

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/su.fʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

souffrir nghĩa là chịu, chịu đựng, cho phép, đau.

Nghĩa của souffrir

Ngoại động từ

  1. Chịu, chịu đựng.
    • Souffrir la faimchịu đói
    • Ne pouvoir souffrir les importunskhông thể chịu đựng những kẻ quấy rầy
  2. Văn học Cho phép.
    • Souffrez que je vous donne un conseilanh cho phép tôi khuyên anh một lời
    • Ceci ne souffre aucun retardđiều này không cho phép có sự chậm trễ nào

Nội động từ

  1. Đau, đau đớn.
    • Souffrir cruellementđau đớn dữ dội
    • Souffrir de la têteđau đầu
  2. Đau khổ, đau lòng; khổ.
    • Elle a beaucoup souffert à cause de son enfantbà ấy đã đau khổ nhiều vì đứa con
    • Souffrir à l'entendre parlerkhổ vì nghe nó nói
  3. Chịu khổ; chịu khó nhọc.
    • Souffrir pour la véritéchịu khổ vì chân lý
  4. Chịu, bị thiệt hại, bị tổn thất.
    • Cultures qui souffrent de la sécheressemùa màng bị thiệt hại vì hạn hán

Chia động từ souffrir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: souffertHiện tại phân từ: souffrant

Hiện tại présent

  • je souffre
  • tu souffres
  • il/elle souffre
  • nous souffrons
  • vous souffrez
  • ils/elles souffrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai souffert
  • tu as souffert
  • il/elle a souffert
  • nous avons souffert
  • vous avez souffert
  • ils/elles ont souffert

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je souffrais
  • tu souffrais
  • il/elle souffrait
  • nous souffrions
  • vous souffriez
  • ils/elles souffraient

Tương lai đơn futur simple

  • je souffrirai
  • tu souffriras
  • il/elle souffrira
  • nous souffrirons
  • vous souffrirez
  • ils/elles souffriront

Điều kiện conditionnel présent

  • je souffrirais
  • tu souffrirais
  • il/elle souffrirait
  • nous souffririons
  • vous souffririez
  • ils/elles souffriraient

Giả định subjonctif présent

  • que je souffre
  • que tu souffres
  • qu'il/elle souffre
  • que nous souffrions
  • que vous souffriez
  • qu'ils/elles souffrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je souffris
  • tu souffris
  • il/elle souffrit
  • nous souffrîmes
  • vous souffrîtes
  • ils/elles souffrirent

Mệnh lệnh impératif

  • souffre (tu)
  • souffrons (nous)
  • souffrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với souffrir

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của souffrir

Cụm từ, thành ngữ với souffrir

  • avoir cessé de souffrir — hết nợ đời, chết

Câu ví dụ với souffrir

  • Ma sœur souffre d'un mauvais rhume. Chị tôi bị cảm nặng.Tatoeba #135264
  • Il souffrait de maux de tête. Anh ấy bị đau đầu.Tatoeba #131328
  • Les habitants de ces zones souffrent de plus en plus de la faim chaque année. Cư dân các vùng này ngày càng bị đói hằng năm.Tatoeba #11521
  • Depuis quand souffrent-ils de cette maladie ? Họ đã phải trải qua căn bệnh này bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13585564
  • Pedro souffre d'une maladie rénale et subit régulièrement des dialyses. Pedro bị bệnh thận và thường phải đi lọc máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868039
  • Souffrez-vous beaucoup ? Có đau lắm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6363620
  • Souffres-tu beaucoup ? Có đau lắm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6363621

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suffer; to endure

Câu hỏi thường gặp

souffrir nghĩa là gì?

souffrir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chịu, chịu đựng, cho phép, đau.

souffrir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của souffrir (giọng Pháp chuẩn): /su.fʁiʁ/.

Chia động từ souffrir ở thì hiện tại thế nào?

je souffre, tu souffres, il/elle souffre, nous souffrons, vous souffrez, ils/elles souffrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.