souffrir
souffrir nghĩa là chịu, chịu đựng, cho phép, đau.
Nghĩa của souffrir
Ngoại động từ
- Chịu, chịu đựng.
- Souffrir la faimchịu đói
- Ne pouvoir souffrir les importunskhông thể chịu đựng những kẻ quấy rầy
- Văn học Cho phép.
- Souffrez que je vous donne un conseilanh cho phép tôi khuyên anh một lời
- Ceci ne souffre aucun retardđiều này không cho phép có sự chậm trễ nào
Nội động từ
- Đau, đau đớn.
- Souffrir cruellementđau đớn dữ dội
- Souffrir de la têteđau đầu
- Đau khổ, đau lòng; khổ.
- Elle a beaucoup souffert à cause de son enfantbà ấy đã đau khổ nhiều vì đứa con
- Souffrir à l'entendre parlerkhổ vì nghe nó nói
- Chịu khổ; chịu khó nhọc.
- Souffrir pour la véritéchịu khổ vì chân lý
- Chịu, bị thiệt hại, bị tổn thất.
- Cultures qui souffrent de la sécheressemùa màng bị thiệt hại vì hạn hán
Chia động từ souffrir
Hiện tại présent
- je souffre
- tu souffres
- il/elle souffre
- nous souffrons
- vous souffrez
- ils/elles souffrent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai souffert
- tu as souffert
- il/elle a souffert
- nous avons souffert
- vous avez souffert
- ils/elles ont souffert
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je souffrais
- tu souffrais
- il/elle souffrait
- nous souffrions
- vous souffriez
- ils/elles souffraient
Tương lai đơn futur simple
- je souffrirai
- tu souffriras
- il/elle souffrira
- nous souffrirons
- vous souffrirez
- ils/elles souffriront
Điều kiện conditionnel présent
- je souffrirais
- tu souffrirais
- il/elle souffrirait
- nous souffririons
- vous souffririez
- ils/elles souffriraient
Giả định subjonctif présent
- que je souffre
- que tu souffres
- qu'il/elle souffre
- que nous souffrions
- que vous souffriez
- qu'ils/elles souffrent
Quá khứ đơn passé simple
- je souffris
- tu souffris
- il/elle souffrit
- nous souffrîmes
- vous souffrîtes
- ils/elles souffrirent
Mệnh lệnh impératif
- souffre (tu)
- souffrons (nous)
- souffrez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với souffrir
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của souffrir
Cụm từ, thành ngữ với souffrir
- avoir cessé de souffrir — hết nợ đời, chết
Câu ví dụ với souffrir
- Ma sœur souffre d'un mauvais rhume. Chị tôi bị cảm nặng.Tatoeba #135264
- Il souffrait de maux de tête. Anh ấy bị đau đầu.Tatoeba #131328
- Les habitants de ces zones souffrent de plus en plus de la faim chaque année. Cư dân các vùng này ngày càng bị đói hằng năm.Tatoeba #11521
- Depuis quand souffrent-ils de cette maladie ? Họ đã phải trải qua căn bệnh này bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13585564
- Pedro souffre d'une maladie rénale et subit régulièrement des dialyses. Pedro bị bệnh thận và thường phải đi lọc máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868039
- Souffrez-vous beaucoup ? Có đau lắm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6363620
- Souffres-tu beaucoup ? Có đau lắm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6363621
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to suffer; to endure
Câu hỏi thường gặp
souffrir nghĩa là gì?
souffrir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chịu, chịu đựng, cho phép, đau.
souffrir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của souffrir (giọng Pháp chuẩn): /su.fʁiʁ/.
Chia động từ souffrir ở thì hiện tại thế nào?
je souffre, tu souffres, il/elle souffre, nous souffrons, vous souffrez, ils/elles souffrent.