TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

supporter

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/sy.pɔʁ.te/ giọng máy của trình duyệt

supporter nghĩa là chịu đựng, dung thứ, chống đỡ, người ủng hộ.

Nghĩa của supporter

Ngoại động từ

  1. Chịu đựng, dung thứ.
    • Supporter le froidchịu đựng rét
    • Supporter quelqu'unchịu đựng ai
    • On ne peut supporter de telles excentricitésngười ta không thể dung thứ những hành động kỳ quặc như thế
  2. Chống đỡ.
    • Piliers qui supportent une voûtecột chống một cái vòm
  3. Chịu.
    • Supporter tous les fraischịu mọi chi phí
  4. Đảm nhận.
    • Supporter une responsabilitéđảm nhận một trách nhiệm
  5. Đương được.
    • Cette thèse ne supporte pas la critiquecái thuyết đó không đương được sự phê bình

Danh từ · giống đực

  1. Người ủng hộ (một võ sĩ, một đội bóng; một chính sách...).

Dạng từ của supporter

Số nhiềusupporters

Chia động từ supporter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: supportéHiện tại phân từ: supportant

Hiện tại présent

  • je supporte
  • tu supportes
  • il/elle supporte
  • nous supportons
  • vous supportez
  • ils/elles supportent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai supporté
  • tu as supporté
  • il/elle a supporté
  • nous avons supporté
  • vous avez supporté
  • ils/elles ont supporté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je supportais
  • tu supportais
  • il/elle supportait
  • nous supportions
  • vous supportiez
  • ils/elles supportaient

Tương lai đơn futur simple

  • je supporterai
  • tu supporteras
  • il/elle supportera
  • nous supporterons
  • vous supporterez
  • ils/elles supporteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je supporterais
  • tu supporterais
  • il/elle supporterait
  • nous supporterions
  • vous supporteriez
  • ils/elles supporteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je supporte
  • que tu supportes
  • qu'il/elle supporte
  • que nous supportions
  • que vous supportiez
  • qu'ils/elles supportent

Quá khứ đơn passé simple

  • je supportai
  • tu supportas
  • il/elle supporta
  • nous supportâmes
  • vous supportâtes
  • ils/elles supportèrent

Mệnh lệnh impératif

  • supporte (tu)
  • supportons (nous)
  • supportez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của supporter

Câu ví dụ với supporter

  • Je ne peux pas supporter de la perdre. Tôi không chịu nổi mất cô ấy.Tatoeba #133684
  • Je n'arrive pas à le supporter. Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1763205
  • Je ne peux pas le supporter. Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9518
  • Je peux difficilement supporter son comportement. tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #962335
  • Je ne supporte pas sa jalousie. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127815

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to support; to bear
  • Danh từ supporter, fan

Câu hỏi thường gặp

supporter nghĩa là gì?

supporter (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là chịu đựng, dung thứ, chống đỡ, người ủng hộ.

supporter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supporter (giọng Pháp chuẩn): /sy.pɔʁ.te/.

Chia động từ supporter ở thì hiện tại thế nào?

je supporte, tu supportes, il/elle supporte, nous supportons, vous supportez, ils/elles supportent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.