TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tolérer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tɔ.le.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

tolérer nghĩa là dung thứ, tha thứ.

Nghĩa của tolérer

Ngoại động từ

  1. Dung thứ, tha thứ.
    • Tolérer une fautetha thứ một lỗi
  2. Chịu, chịu đựng.
    • Douleur qu'on ne peut tolérernỗi đau đớn không thể chịu được
    • Tolérer quelqu'un chez soichịu đựng ai ở nhà mình
    • Tolérer un médicamentchịu một vị thuốc

Chia động từ tolérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: toléréHiện tại phân từ: tolérant

Hiện tại présent

  • je tolère
  • tu tolères
  • il/elle tolère
  • nous tolérons
  • vous tolérez
  • ils/elles tolèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai toléré
  • tu as toléré
  • il/elle a toléré
  • nous avons toléré
  • vous avez toléré
  • ils/elles ont toléré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tolérais
  • tu tolérais
  • il/elle tolérait
  • nous tolérions
  • vous tolériez
  • ils/elles toléraient

Tương lai đơn futur simple

  • je tolèrerai
  • tu tolèreras
  • il/elle tolèrera
  • nous tolèrerons
  • vous tolèrerez
  • ils/elles tolèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tolèrerais
  • tu tolèrerais
  • il/elle tolèrerait
  • nous tolèrerions
  • vous tolèreriez
  • ils/elles tolèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tolère
  • que tu tolères
  • qu'il/elle tolère
  • que nous tolérions
  • que vous tolériez
  • qu'ils/elles tolèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tolérai
  • tu toléras
  • il/elle toléra
  • nous tolérâmes
  • vous tolérâtes
  • ils/elles tolérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tolère (tu)
  • tolérons (nous)
  • tolérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tolérer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với tolérer

  • Je peux à peine tolérer sa conduite. tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #962337

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tolerate

Câu hỏi thường gặp

tolérer nghĩa là gì?

tolérer (ngoại động từ) nghĩa là dung thứ, tha thứ.

tolérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tolérer (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.le.ʁe/.

Chia động từ tolérer ở thì hiện tại thế nào?

je tolère, tu tolères, il/elle tolère, nous tolérons, vous tolérez, ils/elles tolèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.