souffrance
souffrance nghĩa là sự đau đớn, nỗi đau đớn, sự đau khổ, nỗi đau khổ.
Nghĩa của souffrance
Danh từ · giống cái
- Sự đau đớn; nỗi đau đớn.
- Sự đau khổ; nỗi đau khổ.
- Vivre dans les souffrancessống trong đau khổ
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự chịu đựng.
- en souffrancecòn đọng lại
- Affaire en souffranceviệc còn đọng lại
- Colis postal en souffrancebưu kiện chưa lĩnh
Dạng từ của souffrance
Đi với mạo từ: une souffrance · la souffrance
| Số nhiều | souffrances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với souffrance
Trái nghĩa
Câu ví dụ với souffrance
- Pourquoi la vie est-elle si remplie de souffrance ? Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3568
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sufferance, pain, suffering
Câu hỏi thường gặp
souffrance nghĩa là gì?
souffrance (danh từ) nghĩa là sự đau đớn, nỗi đau đớn, sự đau khổ, nỗi đau khổ.
souffrance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của souffrance (giọng Pháp chuẩn): /su.fʁɑ̃s/.
souffrance là giống đực hay giống cái?
souffrance là danh từ giống cái (dùng với une, la).