éminence
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.mi.nɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
éminence nghĩa là chỗ cao, ụ đất.
Nghĩa của éminence
Danh từ · giống cái
- Chỗ cao, ụ đất.
- établir une batterie sur une éminence apicalelồi đỉnh
- Eminence Đức.
- Son Eminence le cardinalĐức hồng y
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự cao siêu.
- l'éminence grisekẻ mưu sĩ
Dạng từ của éminence
Đi với mạo từ: une éminence · l'éminence
| Số nhiều | éminences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éminence
Trái nghĩa
Họ từ của éminence
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ importance, notoriety; eminence (honorific title); beacon; a place of great importance
Câu hỏi thường gặp
éminence nghĩa là gì?
éminence (danh từ) nghĩa là chỗ cao, ụ đất.
éminence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éminence (giọng Pháp chuẩn): /e.mi.nɑ̃s/.
éminence là giống đực hay giống cái?
éminence là danh từ giống cái (dùng với une, la).