TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éminent

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.mi.nɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

éminent nghĩa là cao siêu, lỗi lạc, cao.

Nghĩa của éminent

Tính từ

  1. Cao siêu; lỗi lạc.
    • Savoir éminenttri thức cao siêu
    • Il a rendu d'éminents servicesông ta đã lập những công trạng lỗi lạc
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Cao.
    • Lieu éminentchỗ cao

Dạng từ của éminent

Số nhiềuéminents
Giống cáiéminente /e.mi.nɑ̃t/
Giống cái số nhiềuéminentes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éminent

Trái nghĩa

Câu ví dụ với éminent

  • C'est l'un des plus éminents scientifiques au monde. Ông ấy là một trong những nhà khoa học lỗi lạc nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #684391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ eminent; distinguished; noteworthy

Câu hỏi thường gặp

éminent nghĩa là gì?

éminent (tính từ) nghĩa là cao siêu, lỗi lạc, cao.

éminent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éminent (giọng Pháp chuẩn): /e.mi.nɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.