médiocre
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/me.djɔkʁ/ giọng máy của trình duyệt
médiocre nghĩa là xoàng, tầm thường, trung bình, người tầm thường.
Nghĩa của médiocre
Tính từ
- Xoàng, tầm thường.
- Talent médiocretài năng tầm thường
- Từ cũ, nghĩa cũ Trung bình.
Danh từ · cả hai giống
- Người tầm thường.
- Cái tầm thường.
Dạng từ của médiocre
| Số nhiều | médiocres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với médiocre
Trái nghĩa
Họ từ của médiocre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mediocre, middle; poor, unsatisfactory
Câu hỏi thường gặp
médiocre nghĩa là gì?
médiocre (tính từ, danh từ) nghĩa là xoàng, tầm thường, trung bình, người tầm thường.
médiocre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của médiocre (giọng Pháp chuẩn): /me.djɔkʁ/.