dépressurisation
dépressurisation nghĩa là sự giải điều áp.
Nghĩa của dépressurisation
Danh từ · giống cái
- Sự giải điều áp (buồng lái máy bay...).
Dạng từ của dépressurisation
Đi với mạo từ: une dépressurisation · la dépressurisation
| Số nhiều | dépressurisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dépressurisation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ depressurization
Câu hỏi thường gặp
dépressurisation nghĩa là gì?
dépressurisation (danh từ) nghĩa là sự giải điều áp.
dépressurisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dépressurisation (giọng Pháp chuẩn): /de.pʁɛ.sy.ʁi.za.sjɔ̃/.
dépressurisation là giống đực hay giống cái?
dépressurisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).