TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

omettre

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt

omettre nghĩa là bỏ sót, bỏ quên.

Nghĩa của omettre

Ngoại động từ

  1. Bỏ sót, bỏ quên.
    • Omettre une formalitébỏ sót một thủ tục
    • Omettre quelqu'un dans une listebỏ sót ai trong một danh sách

Chia động từ omettre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: omisHiện tại phân từ: omettant

Hiện tại présent

  • j'omets
  • tu omets
  • il/elle omet
  • nous omettons
  • vous omettez
  • ils/elles omettent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai omis
  • tu as omis
  • il/elle a omis
  • nous avons omis
  • vous avez omis
  • ils/elles ont omis

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'omettais
  • tu omettais
  • il/elle omettait
  • nous omettions
  • vous omettiez
  • ils/elles omettaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'omettrai
  • tu omettras
  • il/elle omettra
  • nous omettrons
  • vous omettrez
  • ils/elles omettront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'omettrais
  • tu omettrais
  • il/elle omettrait
  • nous omettrions
  • vous omettriez
  • ils/elles omettraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'omette
  • que tu omettes
  • qu'il/elle omette
  • que nous omettions
  • que vous omettiez
  • qu'ils/elles omettent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'omis
  • tu omis
  • il/elle omit
  • nous omîmes
  • vous omîtes
  • ils/elles omirent

Mệnh lệnh impératif

  • omets (tu)
  • omettons (nous)
  • omettez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omettre

Trái nghĩa

Câu ví dụ với omettre

  • Omets les mots inutiles ! Đừng nói cái không cần thiết phải nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474156

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to omit

Câu hỏi thường gặp

omettre nghĩa là gì?

omettre (ngoại động từ) nghĩa là bỏ sót, bỏ quên.

omettre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của omettre (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.mɛtʁ/.

Chia động từ omettre ở thì hiện tại thế nào?

j'omets, tu omets, il/elle omet, nous omettons, vous omettez, ils/elles omettent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.