omelette
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔm.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
omelette nghĩa là trứng tráng.
Nghĩa của omelette
Danh từ · giống cái
- Trứng tráng.
- attention à l'omelette(thân mật) khéo làm vỡ trứng
- on ne fait pas d'omelette sans casser les œufscó hy sinh mới có thành công
Dạng từ của omelette
Đi với mạo từ: une omelette · l'omelette
| Số nhiều | omelettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ omelette
Câu hỏi thường gặp
omelette nghĩa là gì?
omelette (danh từ) nghĩa là trứng tráng.
omelette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của omelette (giọng Pháp chuẩn): /ɔm.lɛt/.
omelette là giống đực hay giống cái?
omelette là danh từ giống cái (dùng với une, la).