avoué
danh từ giống đực (m)
/a.vwe/ giọng máy của trình duyệt
avoué nghĩa là người được ủy nhiệm.
Nghĩa của avoué
Danh từ · giống đực
- Luật học, pháp lý Người được ủy nhiệm.
Dạng từ của avoué
Đi với mạo từ: un avoué · l'avoué
| Số nhiều | avoués |
| Giống cái | avouée |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solicitor; attorney
Câu hỏi thường gặp
avoué nghĩa là gì?
avoué (danh từ) nghĩa là người được ủy nhiệm.
avoué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avoué (giọng Pháp chuẩn): /a.vwe/.
avoué là giống đực hay giống cái?
avoué là danh từ giống đực (dùng với un, le).