TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

voix

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/vwa/ giọng máy của trình duyệt

voix nghĩa là tiếng, giọng.

Nghĩa của voix

Danh từ · giống cái

  1. Tiếng.
    • émission de la voixsự phát ra tiếng
    • voix des oiseauxtiếng chim
    • La voix du tonnerretiếng sấm
  2. Giọng.
    • Voix d'enfantgiọng trẻ con
    • voix de ténorgiọng nam cao
  3. Âm nhạc Bè.
    • Chant à deux voixbài hát hai bè
  4. Tiếng nói, tiếng gọi.
    • écouter la voix d'un aminghe tiếng nói của bạn
    • la voix publiquetiếng nói (dư luận) của quần chúng
    • la voix de la raisontiếng nói của lẽ phải
    • la voix de la consciencetiếng gọi của lương tâm
  5. Chính trị Phiếu.
    • Aller aux voixđi bỏ phiếu
  6. Ngôn ngữ học Dạng.
    • Voix activedạng chủ động
    • Voix passivedạng bị động

Dạng từ của voix

Đi với mạo từ: une voix · la voix

Họ từ của voix

Cụm từ, thành ngữ với voix

  • avoir voix au chapitre — xem chapitre
  • couvrir la voix de quelqu'un — nói lấp tiếng ai
  • de vive voix — xem vif
  • donner de la voix — (săn bắn) sủa (chó); nói rất to
  • être en voix — sẵn sàng hát
  • mettre aux voix — đưa ra biểu quyết
  • tout d'une voix — đồng thanh nhất trí

Câu ví dụ với voix

  • Sa voix me fait fondre le cœur. Giọng nói của cô ấy làm trái tim tôi tan chảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13674964
  • Je pense avoir entendu une voix d'homme. Tôi nghĩ là tôi đã nghe thấy giọng của một người đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5138448
  • Je peux encore entendre ta voix. Tôi vẫn có thể nghe được giọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7725093
  • Je suis resté sans voix tellement j'étais étonné. Vì quá ngạc nhiên, tôi đã không thể nói nên lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136099
  • Je pense avoir entendu la voix d'un homme. Tôi nghĩ là tôi đã nghe thấy giọng của một người đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6860663
  • Je déteste ma voix. Tôi ghét giọng của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1997632
  • Parle à voix basse. Nói nhỏ thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5708192

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ voice; voice; voice; vote

Câu hỏi thường gặp

voix nghĩa là gì?

voix (danh từ) nghĩa là tiếng, giọng.

voix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voix (giọng Pháp chuẩn): /vwa/.

voix là giống đực hay giống cái?

voix là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.