vocatif
danh từ giống đực (m)
/vɔ.ka.tif/ giọng máy của trình duyệt
vocatif nghĩa là hô cách.
Nghĩa của vocatif
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Hô cách.
Dạng từ của vocatif
Đi với mạo từ: un vocatif · le vocatif
| Số nhiều | vocatifs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vocative, vocative case
Câu hỏi thường gặp
vocatif nghĩa là gì?
vocatif (danh từ) nghĩa là hô cách.
vocatif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vocatif (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.ka.tif/.
vocatif là giống đực hay giống cái?
vocatif là danh từ giống đực (dùng với un, le).